Dịch

tray

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Cái khay, cái mâmdanh từA small, typically rectangular or round, flat, and rigid object upon which things are carried.
  2. Khay đầy, mâm đầydanh từThe items on a full tray.
  3. Khay, ngăndanh từA component of a device into which an item is placed for use in the device's operations.
  4. Xếp vào khay, đặt lên khayđộng từngoại động từ (transitive)to place (items) on a tray

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trayNguyên thể (infinitive)
  2. traysSố nhiều (plural)
  3. trayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trayingPhân từ I (present participle)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Khay hệ thống
  1. A notification area used for icons and alerts.

Ví dụ

  • . , . .Giờ đây khi đã nghỉ ngơi và ăn xong bữa trưa trên khay mà bà Broome vừa dọn đi, cô trở lại vẻ vui vẻ thường ngày. Cô trông thật tươi tắn trong chiếc váy cotton xám may đo cùng khăn quàng và giày màu đất nung, mái tóc đen nhánh ôm gọn như chiếc mũ lụa.
  • .Chẳng mấy chốc họ đã ăn hết cả khay cocktail tôm và gọi thêm khay nữa.
  • .Khay đĩa CD không mở ra được.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thùng xe

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitrey
  2. từ tiếng Anh cổtrēġ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*trauwi
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitraye
  2. từ tiếng Anh cổtrega“misfortune, misery, trouble, grief, pain”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*tregô“mourning”
danh từ

transgay

AI