Dịch

trans

A2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
UK/tɹænz/US/tɹænz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Chuyển giớitính từkhông so sánh (not comparable)Transgender or transsexual.
  2. Dọc, quatính từkhông so sánh (not comparable)In (or constituting, forming, or describing) a double bond in which the greater radical on both ends is on the opposite side of the bond.
  3. Chuyển đổi giới tínhđộng từngoại động từ (transitive)To cause to cross from one side to another of (gender, sex or similar).
  4. Giao dịchdanh từClipping of transaction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transNguyên thể (infinitive)
  2. transesSố nhiều (plural)
  3. transedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. transingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

trans activistNhà hoạt động chuyển giới
trans communitydanh từCộng đồng người chuyển giới
trans issueVấn đề người chuyển giới
trans peopleNgười chuyển giới
trans rightsQuyền người chuyển giới
trans mandanh từNgười chuyển giới hoặc người chuyển giới; một người đàn ông được chỉ định là nữ khi sinh ra, nghĩa là một người được chỉ định là nữ khi sinh ra, nhưng có bản dạng giới nam hoặc chủ yếu là nam
trans persondanh từNgười chuyển giới hoặc người chuyển giới
trans womandanh từNgười chuyển giới hoặc phụ nữ chuyển giới; một người phụ nữ được chỉ định là nam khi sinh ra, nghĩa là một người được chỉ định là nam khi sinh ra, nhưng có bản dạng giới là nữ hoặc chủ yếu là nữ

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 3
Dạng trans
  1. không so sánh (not comparable)In (or constituting, forming, or describing) a coordination compound in which the two instances of a particular ligand are on opposite sides of the central atom.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. mượn từ tiếng Latinhtrāns“on the other side of”

Cùng gốc (doublet)très

tính từ, danh từ, động từ

Rút gọn từ transgender

Ví dụ

  • , .Cộng đồng này cũng đã phải đối mặt với những thất bại chính trị trong những năm gần đây khi các bang thông qua một loạt các đạo luật, bao gồm các lệnh cấm chăm sóc sức khỏe như lệnh cấm đang được tranh luận trong vụ án và các biện pháp cấm học sinh chuyển giới tham gia các đội thể thao phù hợp với bản dạng giới của họ.
  • . , .Liên kết đôi cis là liên kết mà các nguyên tử hydro đều nằm cùng một phía. Ngược lại, liên kết đôi trans có chúng ở phía đối diện.
  • .Hiệu ứng trans là sự làm yếu các phối tử nằm ở vị trí trans so với các phối tử khác.

AI