Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
traybody
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sàn phẳng của xe tải dùng để chất hàng hóa
danh từ
The flat bed of a truck on which goods are loaded.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
traybody
Dạng gốc
(base form)
traybod
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
tray
+
body
Ví dụ
They
were
re-engined
and
modified
as
required
,
then
had
either
turntables
attached
for
semis
or
else
traybodies
fitted
and
some
trailers
tacked
on
.
AI
1
Sàn phẳng của xe tải dùng để chất hàng hóa
1
Sàn phẳng của xe tải dùng để chất hàng hóa
1
Sàn phẳng của xe tải dùng để chất hàng hóa