batea
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/baˈtea/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chậu đãi vàng, mẹt đãi vàngdanh từshallow pan (wide receptacle used in gold washing)
- Khay, mâmdanh từtray (for foods such as shellfish, fruit)
- Thùng xe tảidanh từbed (of a truck)
- Dạng chia của batearđộng từinflection of batear:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bateaDạng gốc (base form)
- bateasSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của batear
- third-person singular present indicative
Ví dụ
- .Joshua đánh bóng bằng tay trái.
Họ từ (word family)
cùng gốc bateaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh