batear
C2động từ (verb)
/bateˈaɾ/
Nghĩa chính
- To bat (để thay phiên nhau đánh bóng bằng gậy trong các môn thể thao như cricket, bóng chày và bóng mềm)động từto bat (to take a turn at hitting a ball with a bat in sports like cricket, baseball and softball)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể batearDanh động từ bateandoPhân từ bateado
| Presente | |
|---|---|
| yo | bateo |
| tú | bateas |
| él/ella/Ud. | batea |
| nosotros | bateamos |
| vosotros | bateáis |
| ellos/Uds. | batean |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- jackTiếng Anhtương đương