Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
transbian
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
t
r
æ
n
z
.
b
ɪ
.
ə
n
/
US
/ˈ
t
r
æ
n
z
.
b
i
.
ə
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người đồng tính nữ chuyển giới
danh từ
A trans lesbian.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
transbian
Dạng gốc
(base form)
transbian
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
“
So
,
I'm
a
butch
transbian
,
so
by
most
standards
I'm
literally
just
a
cis-het
dude
-”
To
give
an
opinionated
answer
,
I'd
say
no
,
I
do
not
think
that
there
is
a
trend
toward
all
transsexuals
becoming
transbians
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
transbian
transbian
ism
Chưa có nghĩa
Nguồn gốc
(etymology)
trans
+
lesbian
AI
1
Người đồng tính nữ chuyển giới
1
Người đồng tính nữ chuyển giới
1
Người đồng tính nữ chuyển giới