travels là số nhiều của travel
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- đi du lịch, đi lạiđộng từA2nội động từ (intransitive)To go from one place to another, often for pleasure or business and with luggage.
- du lịch, việc đi lạidanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The activity of going from one place to another.
- đi khắp, đi vòng quanhđộng từB1ngoại động từ (transitive)To go throughout or around a place, from one part to another.
- di chuyển, truyền đi, lan truyềnđộng từB1nội động từ (intransitive)To move or pass from one place, person, or thing to another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- travelNguyên thể (infinitive)
- travelsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- travelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- traveledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- travellingPhân từ I (present participle)
- travelingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- travel sthđi khắp cái gìAs a journalist, she has travelled the world.Là một nhà báo, cô ấy đã đi khắp thế giới.
- travel (well)có thể đi xa (được)
- on your travelstrên đường điWhen are you off on your travels?Khi nào bạn lại lên đường đi chơi?
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 6
Chạy bước
- nội động từ (intransitive)Chạy bước, phạm luật chạy bướcTo move illegally by walking or running without dribbling the ball.
Ví dụ
- ?Đi thuyền có thoải mái không?
- I’ve .Tôi đã đi khắp thế giới.
- bàn ủi du lịch
Xuất hiện ở từ khác
- gođồng nghĩadi chuyển đường dài hoặc đi du lịch nói chung.
- goesđồng nghĩaNhấn mạnh hành trình đi xa hoặc đi du lịch.
- makeđồng nghĩaDi chuyển từ nơi này sang nơi khác.
- takeđồng nghĩaPhù hợp khi nói đi bằng phương tiện.
- tripdễ nhầm, đồng nghĩa“travel” là động từ chỉ di chuyển chung, còn “trip” thường dùng cho một chuyến đi cụ thể, ngắn.
Họ từ (word family)
cùng gốc travelNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha