Dịch

traveler là dạng viết tiếng Anh Mỹ của traveller

traveller

A2danh từ (noun)
UK/ˈtɹævlə/US/ˈtɹævəlɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Người đi du lịchdanh từOne who travels, especially to distant lands.
  2. Người du cưdanh từSomeone who lives (particularly in the UK) in a caravan, bus or other vehicle rather than a fixed abode.
  3. Phiếu theo dõi quy trìnhdanh từA list and record of instructions that follows a part in a manufacturing process.
  4. Dây đảo chiềudanh từOne of the wires connecting the two members of a pair of three-way switches.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. travellerDạng gốc (base form)
  2. travellersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

business travellerNgười đi công tác
fellow travellerdanh từBạn đồng hành
frequent travellerNgười hay đi lại
time travellerNgười du hành thời gian
weary travellerLữ khách mệt mỏi
world travellerNgười đi khắp thế giới
budget travellerNgười đi du lịch tiết kiệm
seasoned travellerNgười đi du lịch dày dạn kinh nghiệm

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Vòng trượt
  1. Vòng trượt, khuyên trượtA metal ring that moves freely on part of a ship’s rigging.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc traveller

Nguồn gốc (etymology)

travel-er

  1. từ tiếng Anh trung đạitraveler

Ví dụ

  • ; . , .Cơn bão sa mạc hoành hành dữ dội; những người lữ hành nằm bẹp dưới sự khống chế của trận gió simoom chết chóc. Những xoáy cát và cột gió nóng rực cuốn quanh và trùm lên họ.
  • .Cô ấy là người du hành thời gian.
  • .Cô ấy là người du hành thời gian.

AI