golondrino
giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ɡolonˈdɾino/
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Én trẻdanh từyoung swallow
- Kẻ đào ngũ, AWOLdanh từdeserter, AWOL
- Lữ khách, kẻ lang thangdanh từtraveller, vagabond
- Liên quan đến chủ nghĩa Bukeltính từOf or pertaining to the Bukelism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- golondrinoDạng gốc (base form)
- golondrinasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- golondrinosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- golondrinaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| capital golondrino | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người ngưỡng mộ hoặc hâm mộ Nayib Bukele
- An admirer or fan of Nayib Bukele.