Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự căn thời điểm, sự điều chỉnh tốc độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The regulation of the pace of e.g. an athletic race, the speed of an engine, the delivery of a joke, or the occurrence of a series of events.
- Thời điểm, thời gian diễn radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time when something happens.
- Thời điểm đánh lửadanh từkhông đếm được (uncountable)The synchronization of the firing of the spark plugs in an internal combustion engine.
- Phân từ hiện tại và danh động từ của timeđộng từpresent participle and gerund of time
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- timingDạng gốc (base form)
- timingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| two-timingtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Không chung thủy về mặt tình dục hoặc tình cảm |
| timing beltdanh từ | danh từ | Dây đai (cụ thể là dây đai có răng cưa) nối trục khuỷu và trục cam của động cơ, đồng bộ hóa hoạt động của van nạp và van xả |
| timing is everythingcụm từ | cụm từ | Việc xem xét các sự kiện khác có thể ảnh hưởng lớn đến một số kết quả mong muốn (chẳng hạn như liệu một trò đùa có được đón nhận hay không) |
| back-timingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật được sử dụng để tính toán lượng thời gian còn lại trước khi một sự kiện hoặc nhiệm vụ kết thúc, bằng cách đếm ngược từ cuối chương trình, nhằm đảm bảo rằng sự kiện kết thúc đúng thời gian hoặc trong một thời hạn cụ thể |
| color timingdanh từ | danh từ | Quá trình điều chỉnh lượng ánh sáng đỏ, lục và lam được sử dụng để tạo ra phim dương bản từ phim âm bản trong phòng thí nghiệm phim analog |
| timing chaindanh từ | danh từ | Xích (cụ thể là xích con lăn) nối trục khuỷu và trục cam của động cơ, đồng bộ hóa hoạt động của van nạp và van xả |
| comic timingdanh từ | danh từ | Khiếu diễn hài đúng nhịp |
| basic timingdanh từ | danh từ | Khả năng của một nhạc sĩ để duy trì nhịp điệu, đặc biệt là khi chơi với các nhạc sĩ khác |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự bấm giờ
- đếm được (countable)Sự bấm giờ, việc đo thời gianAn instance of recording the time of something.
Họ từ (word family)
cùng gốc timingVí dụ
- .Bí quyết để kể một câu chuyện cười hay là biết chọn đúng thời điểm.
- months's .Thời điểm đưa ra thông báo có liên quan đến cuộc họp hội đồng quản trị tháng này.
- !Chọn đúng thời điểm là điều căn bản!