Dịch

two-timing

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không chung thủy về mặt tình dục hoặc tình cảmtính từkhông so sánh (not comparable)Sexually or romantically unfaithful.
  2. Hành vi không chung thủy về mặt tình dục hoặc tình cảmdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of being sexually or romantically unfaithful.

Ví dụ

  • : , , , , , , , , , ,^([]) .
  • .
  • .

AI