Dịch

cuckoldry

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành vi ngoại tình của người phụ nữ đã có chồng đối với chồng mìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of adultery committed by a married woman against her husband.
  2. Tình trạng bị cắm sừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being a cuckold.
  3. Ở một số loài cá đực, hành vi làm gián đoạn một cặp giao phối để giải phóng tinh trùng nhằm cố gắng thụ tinh cho con cáidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Among certain male fish, the practice of interrupting a mating pair to release sperm in an attempt to fertilize the female.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuckoldryDạng gốc (base form)
  2. cuckoldriesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc cuckoldry

Ví dụ

  • , ?

Nguồn gốc (etymology)

AI