Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính lăng nhăngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of being promiscuous.
- Tính bừa bãi trong quan hệ tình dụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Indiscriminateness in the choice of sexual partners.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- promiscuityDạng gốc (base form)
- promiscuitiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính hỗn tạp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tính hỗn tạp, không đồng nhấtState of being mixed, composed of diverse elements, unsystematic; heterogeneity.
Ví dụ
- , . , ...Nhìn những đôi lứa vui vẻ ấy, tôi nghĩ đến sự bừa bãi trong quan hệ tình dục sắp tới. Tôi cảm thấy nhu cầu tình dục ngày càng tăng, không chỉ với những cô gái trẻ va vào tôi trên đường phố đông đúc.
- — Stroeve — , .Trong lúc tôi mặc quần áo—for Stroeve muốn tôi đi ngay cùng anh ấy đến bệnh viện—anh ấy nói rằng đã sắp xếp cho vợ mình có phòng riêng, ít nhất để cô ấy tránh được sự hỗn tạp nhếch nhác của phòng bệnh.
- .Phim khiêu dâm khuyến khích lối sống lăng nhăng.
Họ từ (word family)
cùng gốc promiscuityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha