Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

taller

B2tính từ (adjective)
UK/ˈtɔː.lə/US/ˈtɔ.lɚ/nguồn

Dạng gốc:tallCao, cao ráo

Nghĩa chính

  1. Caotính từcomparative form of tall: more tall

Cụm từ (phrase)

grow tallerPhát triển cao hơn
much tallerCao hơn nhiều
tall mandanh từNgón thứ ba, dài nhất hay còn gọi là ngón giữa
tall oildanh từLoại dầu có tính axit nhựa màu vàng sẫm thu được dưới dạng sản phẩm phụ trong quá trình nghiền gỗ thông; nó được sử dụng trong sản xuất xà phòng và chất bôi trơn

Ví dụ

  • Keisuke .Keisuke cao hơn tôi.
  • .Marius cao hơn Marcus.
  • .Tôi cao hơn Tom.

AI