Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Caotính từcomparative form of tall: more tall
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grow taller | Phát triển cao hơn | |
| much taller | Cao hơn nhiều | |
| tall mandanh từ | danh từ | Ngón thứ ba, dài nhất hay còn gọi là ngón giữa |
| tall oildanh từ | danh từ | Loại dầu có tính axit nhựa màu vàng sẫm thu được dưới dạng sản phẩm phụ trong quá trình nghiền gỗ thông; nó được sử dụng trong sản xuất xà phòng và chất bôi trơn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc tallVí dụ
- Keisuke .Keisuke cao hơn tôi.
- .Marius cao hơn Marcus.
- .Tôi cao hơn Tom.
Xuất hiện ở từ khác
- higherdễ nhầmDùng 'taller' cho chiều cao của người hoặc các vật thon dài hẹp (cây cối, tòa nhà), còn 'higher' dùng cho độ cao so với mặt đất, mức độ, giá cả hoặc số liệu.