Dịch

spirits

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:spiritLinh hồn

Nghĩa chính

  1. Rượu mạnhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Distilled alcoholic beverages.
  2. Số nhiều của spiritdanh từplural of spirit
  3. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của spiritđộng từthird-person singular simple present indicative of spirit

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rượu mạnh

Cụm từ (phrase)

low spiritsdanh từTrạng thái chán nản hoặc u sầu
good spiritsdanh từTâm trạng tốt, vui vẻ
high spiritsdanh từNiềm vui hân hoan, niềm hân hoan
out of spiritscụm giới từCảm thấy chán nản hoặc u sầu
up spiritsdanh từKhoảng giữa trưa, khi các thủy thủ được phát khẩu phần rượu rum hàng ngày
wood spiritsdanh từMetanol, một loại rượu
animal spiritsdanh từCác nguyên tắc sinh lý hay 'tinh thần' được lý thuyết hóa cho phép cảm giác và chuyển động tự nguyện
ardent spiritsdanh từRượu mạnh

Ví dụ

  • .Anh ấy hôm nay vui vẻ phấn chấn.
  • .Hãy giữ vững tinh thần nhé.
  • .Hãy giữ vững tinh thần nhé.

AI