Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Muội than, bồ hóngdanh từkhông đếm được (uncountable)Soot.
- Mảnh bồ hóng, mẩu trodanh từđếm được (countable)A flake of ash or soot.
- Vật phẩm khiêu dâm, văn hóa phẩm đồi trụydanh từkhông đếm được (uncountable)Sexually vulgar material; something that is sexual in a dirty way; pornographic material.
- Làm lem bồ hóng, bám bẩnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To stain (or be stained) with soot or other dirt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| smut-balldanh từ | danh từ | Loại nấm thuộc chi Tilletia; một quả bóng phồng |
| corn smutdanh từ | danh từ | Loại nấm ảnh hưởng đến ngô (ngô), tên phân loại là Mycosarcoma maydis, gây ra các khối u trên cây, được biết đến như một món ăn ngon |
| loose smutdanh từ | danh từ | Bệnh nấm ngũ cốc do Ustilago nuda gây ra |
| onion smutdanh từ | danh từ | Bệnh ở cây hành tây do nấm Urocystis cepulae gây ra, gây ra các vết phồng rộp dài màu đen trên củ và lá của cây |
| barley smutdanh từ | danh từ | Bệnh lúa mạch do nấm Ustilago nuda gây ra |
| smut fungusdanh từ | danh từ | Các loại nấm gây bệnh thực vật thuộc bộ Ustilaginales, thường gây ra màu sẫm hơn ở cây chủ |
| false loose smutdanh từ | danh từ | Bệnh nấm lúa mạch do Ustilago avenae gây ra |
| ditto, brother smutcụm từ | cụm từ | Kêu gọi sự chú ý tới thói đạo đức giả của người nhận; một hình thức tu quoque |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Lời lẽ tục tĩu
- không đếm được (uncountable)Lời lẽ tục tĩu, câu nói thô tụcObscene language; ribaldry; obscenity.
Họ từ (word family)
cùng gốc smutNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạismutten“to defile, debase”
Cùng gốc (doublet)schmutz
Ví dụ
- “ , . ? . , .”Tôi có dính bồ hóng ở mũi không, anh Donovan? Anh đã nhìn chằm chằm vào tôi suốt một phút rồi đấy. Thật hết sức bối rối phải không.
- : , , fetishwear-lite, .Ngữ nghĩa học của văn hóa phẩm đồi trụy vẫn khá không đổi: miếng dán ngực, quần lọt khe, đồ mặc bạo dâm nhẹ, hành động thủ dâm giả định với những vật dụng khó ngờ nhất.
- […] , .Ông ấy không màng đến phép tắc lịch sự mà sẽ nói chuyện tục tĩu, dù có cả linh mục và mẹ ông trong phòng.