Dịch

skates là số nhiều của skate

skate

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Giầy trượt băngdanh từA runner or blade, usually of steel, with a frame shaped to fit the sole of a shoe, made to be fastened under the foot, and used for gliding on ice.
  2. Giày trượt băngdanh từEllipsis of ice skate.
  3. Dùng kỹ thuật trượtđộng từTo use the skating technique.
  4. Thuộc kỹ thuật trượttính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the technique of skating.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skateNguyên thể (infinitive)
  2. skatesSố nhiều (plural)
  3. skatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. skatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • skate sthtrình diễn cái gì (khi trượt băng)He skated an exciting programme at the American Championships.Anh ấy đã trình diễn một bài thi đầy kịch tính tại Giải vô địch Mỹ.

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 4
Giày trượt patin
  1. Ellipsis of roller skate.

Ví dụ

  • .Vẫn còn đủ thời gian trượt ván một lát trước bữa tối.
  • .Lũ con trai đi trượt băng mỗi sáng khi mặt hồ đóng băng.
  • ?Bạn còn trượt băng được không?

AI