Nghĩa chính
- Thoát khỏi sự trừng phạt, chẳng hạn như được trắng án trước tòađộng từngoại động từ (transitive)To escape punishment, such as by being acquitted in court.
- Hầu như không giữ hoặc duy trìđộng từngoại động từ (transitive)To barely hold on or maintain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- skate onNguyên thể (infinitive)
- skates onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- skated onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- skating onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| skate on thin iceđộng từ | động từ | Mạo hiểm làm điều rủi ro |
| skate one's laneđộng từ | động từ | Chơi ở vị trí được chỉ định thay vì đi lạc đến vị trí của hành động hiện tại |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Trượt băng trên hồ này an toàn.
- ?
- ?