Dịch

skate on

động từ (verb)
US/ˌskeɪt ˈɑn/

Nghĩa chính

  1. Thoát khỏi sự trừng phạt, chẳng hạn như được trắng án trước tòađộng từngoại động từ (transitive)To escape punishment, such as by being acquitted in court.
  2. Hầu như không giữ hoặc duy trìđộng từngoại động từ (transitive)To barely hold on or maintain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skate onNguyên thể (infinitive)
  2. skates onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. skated onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. skating onPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

skate on thin iceđộng từMạo hiểm làm điều rủi ro
skate one's laneđộng từChơi ở vị trí được chỉ định thay vì đi lạc đến vị trí của hành động hiện tại

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Trượt băng trên hồ này an toàn.
  • ?
  • ?

AI