siphon
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ống xi-phôngdanh từA bent pipe or tube with one end lower than the other, in which hydrostatic pressure exerted due to the force of gravity moves liquid from one reservoir to another.
- Bình xịt sodadanh từA soda siphon.
- Cơ quan dạng ốngdanh từA tubelike organ found in animals or elongated cell found in plants.
- Hút bằng ống xi-phôngđộng từngoại động từ (transitive)To transfer (liquid) by means of a siphon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- siphon sth (+ adv./prep.)hút cái gì (+ adv./prep.)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jet siphondanh từ | danh từ | Thiết bị ống venturi để di chuyển một lượng lớn nước từ bể chứa này sang bể chứa khác bằng cách bơm một lượng nhỏ nước có áp suất vào tia để tạo chân không |
| siphon cupdanh từ | danh từ | Chiếc cốc có gắn ống hút để đựng chất lỏng bên trong; cụ thể là một cốc dầu trong đó dầu được dẫn qua mép ống bằng bấc bông, và do đó chạm tới bề mặt cần bôi trơn |
| soda siphondanh từ | danh từ | Chai thủy tinh mập mạp chứa nước soda chịu áp lực, từng được tìm thấy trong các quán bar. Một van vận hành bằng đòn bẩy ở phía trên được sử dụng để phân phối chất lỏng |
| thermic siphondanh từ | danh từ | Bộ phận trao đổi nhiệt trong hộp lửa hoặc buồng đốt của một số thiết kế nồi hơi và đầu máy hơi nước, tiếp xúc trực tiếp với nhiệt bức xạ của quá trình đốt cháy |
| siphon recorderdanh từ | danh từ | Công cụ được sử dụng để ghi lại việc nhận được tin nhắn điện báo dưới dạng một dòng mực trên một cuộn băng giấy để nhân viên vận hành đã được đào tạo đọc lại sau đó |
| siphon condenserdanh từ | danh từ | Bình ngưng dùng cho động cơ hơi nước, trong đó chân không được duy trì nhờ dòng nước chảy xuống qua một ống thẳng đứng cao |
| siphono-tiền tố | tiền tố | Hình thành các thuật ngữ ghép liên quan đến siphon hoặc ống |
| siphon the python | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Chuyển trực tiếp
- ngoại động từ (transitive)To transfer directly.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc siphonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạisiphon
- từ tiếng Pháp cổsifon
- từ tiếng Latinhsīphō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Việc khẳng định rằng axit clohydric tự do không có trong dịch vị được rút ra bằng ống xi-phông ở các ca ung thư dạ dày gần đây đã được thảo luận nhiều tại Đức, và Tiến sĩ Van der Welden, ở Strassburg, đã giới thiệu dung dịch cồn tropæolin như một phương pháp xét nghiệm cho mục đích này.
- car's .Anh ấy dùng một ống cao su để hút xăng từ bình nhiên liệu của xe.
- “” , .Cố gắng “ngừng cảm nhận” bất cứ điều gì bạn đang cảm thấy là một sự tiêu hao năng lượng lớn, và nỗ lực đó có thể rút cạn nguồn lực bạn cần để giải quyết vấn đề của mình.