seep
B2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Rỉ qua, thấm quađộng từnội động từ (intransitive)To ooze or pass slowly through pores or other small openings, and in overly small quantities; said of liquids, etc.
- Thấm vào, lan dầnđộng từnội động từ (intransitive)To enter or penetrate slowly; to spread or diffuse.
- Giảm dần, phai dầnđộng từnội động từ (intransitive)To diminish or wane away slowly.
- Mạch nước rỉ, nơi thấm nướcdanh từA small spring, pool, or other spot where liquid from the ground (e.g. water, petroleum or tar) has oozed to the surface; a place of seeping.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seep mudaliadanh từ | danh từ | Leptoxis dilatata, một loài ốc nước ngọt đặc hữu ở miền đông Hoa Kỳ |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 3
Rỉ nước
- ngoại động từ (transitive)Rỉ nước, rò rỉ(of a crack etc.) To allow a liquid to pass through, to leak.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- wellđồng nghĩaNói chất lỏng rỉ ra chậm qua kẽ hoặc lớp vật liệu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Rỉ nước
Họ từ (word family)
cùng gốc seep- seepageQuá trình mà một thứ gì đó, đặc biệt là chất lỏng, rò rỉ qua chất xốp; quá trình thấm. (Cũng được dùng theo nghĩa bóng: quá trình khuếch tán.)danh từ
- seepyThấmtính từ
- seeperRò rỉ dần dần cho phép chất lỏng rò rỉdanh từ
- seepweedCác loài thực vật thuộc chi Suaeda; nước biểndanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*sipen
- từ tiếng Anh cổsipian
- từ tiếng German nguyên thủy*sipōną
Ví dụ
- .Nước đã thấm qua mái nhà.
- .Nỗi buồn thấm sâu vào tim cô khi nghĩ đến những gì đã xảy ra với cộng đồng của họ.
- .Phong trào kháng chiến chống kẻ xâm lược đã dần lụi tàn.