Dịch

seepage

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình mà một thứ gì đó, đặc biệt là chất lỏng, rò rỉ qua chất xốp; quá trình thấm. (Cũng được dùng theo nghĩa bóng: quá trình khuếch tán.)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which something, especially a liquid, leaks through a porous substance; the process of seeping. (Also used figuratively: the process of diffusing.)
  2. Nước đã thấm hoặc rỉ qua đất xốpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Water that has seeped or oozed through a porous soil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seepageDạng gốc (base form)
  2. seepagesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

seepage bedChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI