Nghĩa chính
- Silic đioxit, silicadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Silicon dioxide.
- Khoáng vật silicatdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of the silica group of the silicate minerals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- silicaDạng gốc (base form)
- silicasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| silica glassdanh từ | danh từ | Các loại thủy tinh có chứa chủ yếu là silica ở dạng vô định hình (không kết tinh) |
| silica geldanh từ | danh từ | Dạng silica dạng hạt, xốp được tổng hợp từ natri silicat và được sử dụng làm chất hút ẩm |
| silica groupdanh từ | danh từ | Nhóm lớn các khoáng chất silicat có tỷ lệ silicon và oxy là 1:2. Nhóm này bao gồm nhiều silicat natri, kali, canxi và nhôm trong cấu trúc mạng mở |
| fused silica | Thạch anh nóng chảy | |
| hydrated silicadanh từ | danh từ | Dạng silicon dioxide trộn với một lượng nước khác nhau, được tìm thấy tự nhiên trong opal và thành tế bào của tảo cát |
| silici-tiền tố | tiền tố | silexchưa dịch |
| silica wool | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- Nasa's .Aerogel của Nasa được làm từ một loại gel thủy tinh silica đặc biệt được trộn đạt độ đặc giống như bánh pudding.
- .Hoạt động khai thác cát silica đã gia tăng tại bang Illinois của Mỹ.
- .Nó có tỷ lệ silica và alumina cao.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc silicaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớisilica
- từ tiếng Latinhsilex“hard stone, flint”