silica gel
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng silica dạng hạt, xốp được tổng hợp từ natri silicat và được sử dụng làm chất hút ẩmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A granular, porous form of silica made synthetically from sodium silicate and used as a desiccant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- silica gelDạng gốc (base form)
- silica gelsSố nhiều (plural)