Dịch

silicate

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Silicatdanh từAny salt of silica or of one of the silicic acids; any mineral composed of silicates.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. silicateDạng gốc (base form)
  2. silicatesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aluminium silicatedanh từHợp chất hóa học bao gồm nhôm, silicon và oxy, công thức hóa học Al₂SiO₅, được tìm thấy trong khoáng chất và đất sét ở nhiều dạng và được sử dụng thương mại làm phụ gia thực phẩm E559 làm chất chống đông vón
ring silicatedanh từĐồng nghĩa với cyclosilicate
chain silicatedanh từĐồng nghĩa với inosilicate
sheet silicatedanh từĐồng nghĩa với phyllosilicate
sodium silicatedanh từCác hợp chất hóa học có công thức Na₂ₓSi_(y,)O_(2y+x) hoặc (Na₂O)ₓ·(SiO₂)_y, chẳng hạn như natri metasilicate Na₂SiO₃, natri orthosilicate Na₄SiO₄ và natri pyrosilicate Na₆Si₂O₇
island silicatedanh từĐồng nghĩa với orthosilicate
silicate planetdanh từHành tinh đất đá bao gồm chủ yếu là khoáng chất silicat
calcium silicatedanh từHợp chất hóa học Ca₂SiO₄, được sử dụng trong đường giao thông, vật liệu cách nhiệt, gạch, xi măng, v.v. và được dùng làm chất chống axit và chống co ngót

Nguồn gốc (etymology)

silicic acid-ate“salt or ester”

Ví dụ

  • , , , , , .Khi kiểm tra một số lượng lớn khoáng vật để tìm heli, Strutt thấy rằng một số mẫu beryl, một loại silicat nhôm beri, chứa một lượng heli tương đối lớn, nhưng chỉ có dấu vết của thori, và hoàn toàn không có hoạt tính.
  • , , 30 40 .Serpentine là một loại đá màu xanh lục, một loại silicat magnesia, trong đó đôi khi có từ 30 đến 40 phần trăm magnesia.

AI