Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng silic tương đối tinh khiết được nghiền mịn dùng làm chất độn sơn, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A finely ground relatively pure form of silicas used as a paint filler etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- silexDạng gốc (base form)
- silexesSố nhiều (plural)
- silices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đá lửa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Flint.
Họ từ (word family)
cùng gốc silexNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsilex
Ví dụ
- […] , , , , .