Dịch

silex

danh từ (noun)
UK/ˈsaɪˌlɛks/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dạng silic tương đối tinh khiết được nghiền mịn dùng làm chất độn sơn, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A finely ground relatively pure form of silicas used as a paint filler etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. silexDạng gốc (base form)
  2. silexesSố nhiều (plural)
  3. silices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đá lửa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Flint.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhsilex

Ví dụ

  • […] , , , , .

AI