Dịch

sensory

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈsɛn.sə.ɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự cảm biếntính từkhông so sánh (not comparable)Of the physical senses or sensation.
  2. Cảm giác, hướng tâmtính từkhông so sánh (not comparable)Conveying nerve impulses from the sense organs to the nerve centers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sensoryDạng gốc (base form)
  2. sensoriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sensory deprivationdanh từSự cách ly cảm giác
sensory inputThông tin cảm giác đầu vào
sensory organCơ quan cảm giác
sensory overloaddanh từQuá tải cảm giác
sensory perceptionTri giác giác quan
sensory systemHệ thống cảm giác
sensory bindanh từBồn tắm hoặc thùng chứa rộng khác chứa đầy các vật dụng thích hợp cho hoạt động giải trí của trẻ em
sensory rootdanh từRễ thần kinh chỉ chứa các sợi cảm giác

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Trung khu cảm giác
  1. The sensorium.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Rõ ràng là ở tổ tiên của hai nhóm này, cặp phần phụ đầu tiên đã sớm thích nghi cho các mục đích thuần túy cảm giác, và vươn dài tự nhiên ra xa phía trước miệng để tạo thành râu.
  • Tom's .Đó là buồng cách ly cảm giác của Tom.
  • .Họ đưa Tom vào buồng cách ly cảm giác.

AI