Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự cảm biếntính từkhông so sánh (not comparable)Of the physical senses or sensation.
- Cảm giác, hướng tâmtính từkhông so sánh (not comparable)Conveying nerve impulses from the sense organs to the nerve centers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sensoryDạng gốc (base form)
- sensoriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sensory deprivationdanh từ | danh từ | Sự cách ly cảm giác |
| sensory input | Thông tin cảm giác đầu vào | |
| sensory organ | Cơ quan cảm giác | |
| sensory overloaddanh từ | danh từ | Quá tải cảm giác |
| sensory perception | Tri giác giác quan | |
| sensory system | Hệ thống cảm giác | |
| sensory bindanh từ | danh từ | Bồn tắm hoặc thùng chứa rộng khác chứa đầy các vật dụng thích hợp cho hoạt động giải trí của trẻ em |
| sensory rootdanh từ | danh từ | Rễ thần kinh chỉ chứa các sợi cảm giác |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Trung khu cảm giác
- The sensorium.
Họ từ (word family)
cùng gốc sensoryNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Rõ ràng là ở tổ tiên của hai nhóm này, cặp phần phụ đầu tiên đã sớm thích nghi cho các mục đích thuần túy cảm giác, và vươn dài tự nhiên ra xa phía trước miệng để tạo thành râu.
- Tom's .Đó là buồng cách ly cảm giác của Tom.
- .Họ đưa Tom vào buồng cách ly cảm giác.