Nghĩa chính
- Hướng vào, dẫn vào, hướng tâmtính từkhông so sánh (not comparable)Carrying towards.
- Cấu trúc hoặc kết nối hướng tâmdanh từAn afferent structure or connection
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- afferentDạng gốc (base form)
- afferentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| afferent loop syndromedanh từ | danh từ | Tác dụng phụ hiếm gặp của phẫu thuật dạ dày, đặc trưng bởi đau bụng và chướng bụng do tăng áp lực trong lòng một đoạn tá tràng và/hoặc đoạn gần hỗng tràng ngược dòng của lỗ thông nối dạ dày hỗng tràng hai nòng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc afferentVí dụ
- .