Dịch

afferent

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hướng vào, dẫn vào, hướng tâmtính từkhông so sánh (not comparable)Carrying towards.
  2. Cấu trúc hoặc kết nối hướng tâmdanh từAn afferent structure or connection

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. afferentDạng gốc (base form)
  2. afferentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

afferent loop syndromedanh từTác dụng phụ hiếm gặp của phẫu thuật dạ dày, đặc trưng bởi đau bụng và chướng bụng do tăng áp lực trong lòng một đoạn tá tràng và/hoặc đoạn gần hỗng tràng ngược dòng của lỗ thông nối dạ dày hỗng tràng hai nòng

Nguồn gốc (etymology)

ad--fer-ent

  1. từ tiếng Latinhadferens“bringing to”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI