Dịch

efferent

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mang đi từtính từkhông so sánh (not comparable)Carrying away from.
  2. Mang ra ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Carried outward.
  3. Ống dẫn hoặc dòng chảy mang đidanh từA duct or stream that carries away.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. efferentDạng gốc (base form)
  2. efferentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

efferent ductdanh từCấu trúc nối lưới tinh hoàn với phần đầu tiên của mào tinh hoàn
efferent arterioledanh từCác mạch máu nhỏ được hình thành do sự hợp nhất của các mao mạch của cầu thận dẫn máu ra khỏi cầu thận

Nguồn gốc (etymology)

ex--fer-ent

  1. từ tiếng Latinhefferēns

Ví dụ

  • dây thần kinh ly tâm, dây thần kinh vận động
  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc efferent

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI