efferent
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mang đi từtính từkhông so sánh (not comparable)Carrying away from.
- Mang ra ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Carried outward.
- Ống dẫn hoặc dòng chảy mang đidanh từA duct or stream that carries away.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- efferentDạng gốc (base form)
- efferentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| efferent ductdanh từ | danh từ | Cấu trúc nối lưới tinh hoàn với phần đầu tiên của mào tinh hoàn |
| efferent arterioledanh từ | danh từ | Các mạch máu nhỏ được hình thành do sự hợp nhất của các mao mạch của cầu thận dẫn máu ra khỏi cầu thận |
Ví dụ
- dây thần kinh ly tâm, dây thần kinh vận động
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc efferentNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha