Dịch

-fer

hậu tố
UK/fə/US/fɝ/

Nghĩa chính

  1. Người nắm giữ hoặc mang theo một cái gì đóhậu tốHolder or bearer of something.

Cụm từ (phrase)

Kag-Fer-Jiir-Koor-Ror-Us-Zuksundanh từ riêngNgôn ngữ Niger-Congo được nói ở Nigeria
-feroushậu tốDùng để tạo thành tính từ từ danh từ, với ý nghĩa “mang một thực thể hoặc các thực thể do danh từ chỉ định”

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh-fer“bearer”

AI