Nghĩa chính
- Người nắm giữ hoặc mang theo một cái gì đóhậu tốHolder or bearer of something.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kag-Fer-Jiir-Koor-Ror-Us-Zuksundanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Niger-Congo được nói ở Nigeria |
| -feroushậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tính từ từ danh từ, với ý nghĩa “mang một thực thể hoặc các thực thể do danh từ chỉ định” |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh-fer“bearer”