Dịch

elation

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hưng phấn, sự phấn khíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An exhilarating psychological state of pride and optimism.
  2. Niềm hân hoan, sự vui sướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of joy and pride.
  3. Phép elationdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A collineation that fixes all points on a line (called its axis) and all lines though a point on the axis (called its center).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. elationDạng gốc (base form)
  2. elationsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc elation

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Niềm hân hoan
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạielacioun
  2. từ tiếng Pháp cổelacion
  3. từ tiếng Latinhēlātiōnem

Ví dụ

  • [ ] , team-mates .Cô [Chloe Kelly] chờ xác nhận bàn thắng trước khi cởi áo và vẫy nó trên đầu, trong khi được các đồng đội nhấc bổng lên trong một khoảnh khắc hân hoan thuần khiết.
  • : policeman's .Niềm hân hoan khi trốn thoát thành công chẳng kéo dài được bao lâu: Tom tỉnh dậy dưới ánh đèn pin của một viên cảnh sát.
  • .Niềm hân hoan nhường chỗ cho sự kinh hoàng.

AI