Dịch

afferent loop syndrome

danh từ (noun)
US/ˈæ.fɜː.ənt ˈlup ˈsɪndɹoʊm/

Nghĩa chính

  1. Tác dụng phụ hiếm gặp của phẫu thuật dạ dày, đặc trưng bởi đau bụng và chướng bụng do tăng áp lực trong lòng một đoạn tá tràng và/hoặc đoạn gần hỗng tràng ngược dòng của lỗ thông nối dạ dày hỗng tràng hai nòngdanh từAn uncommon side effect of gastric surgery, characterized by abdominal pain and distension caused by increased intraluminal pressure in a segment of duodenum and/or proximal jejunum upstream of a double-barrel gastrojejunostomy anastomosis.

AI