Dịch

sensely

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc được cảm nhận bằng giác quan hoặc giác quan; giác quan; gợi cảm; hợp lýtính từOf, pertaining to, or perceived by sense or the senses; sensory; sensual; sensible.
  2. Một cách có ý nghĩa; về mặt giác quan; một cách hợp lýtrạng từIn a sensely manner; sensorily; sensibly

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. senselyDạng gốc (base form)
  2. more senselySo sánh hơn (comparative)
  3. most senselySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : , God-born, Issa-Lily : Hymen's ; .
  • , .
  • . ? .

AI