Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
genitosensory
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến cảm giác từ bộ phận sinh dục (thường là khi bị kích thích trong quá trình giao phối)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to sensation from the genitals (typically when aroused during mating)
Nguồn gốc
(etymology)
genito-
+
sensory
AI
1
Liên quan đến cảm giác từ bộ phận sinh dục (thường là khi bị kích thích trong quá trình giao phối)
1
Liên quan đến cảm giác từ bộ phận sinh dục (thường là khi bị kích thích trong quá trình giao phối)
1
Liên quan đến cảm giác từ bộ phận sinh dục (thường là khi bị kích thích trong quá trình giao phối)