savings là số nhiều của saving
saving
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)giới từ (preposition)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Khoản tiết kiệm được, sự giảm chi phídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reduction in cost or expenditure.
- Tiết kiệm, dè xẻntính từThrifty; frugal.
- Ngoại trừ, trừgiới từSynonym of save (“except for”)
- Phân từ hiện tại và danh động từ của saveđộng từpresent participle and gerund of save
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- savingDạng gốc (base form)
- savingsSố nhiều (plural)
- more savingSo sánh hơn (comparative)
- most savingSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- saving of sthtiết kiệm được cái gìBuy three and make a saving of 55p.Mua ba cái và tiết kiệm được 55 xu.
- saving on sthtiết kiệm trên cái gìWith the new boiler you can make big savings on fuel bills.Với nồi hơi mới, bạn có thể tiết kiệm nhiều trên hóa đơn nhiên liệu.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| life-savingtính từ | tính từ | Cứu đắm |
| cost savingdanh từ | danh từ | Giảm chi phí, có thể đạt được bằng cách mua ở mức giá thấp hơn hoặc bằng các biện pháp cắt giảm chi phí |
| saving gracedanh từ | danh từ | Điểm vớt vát |
| labor-savingtính từ | tính từ | Làm cho công việc dễ dàng hơn hoặc nhanh hơn |
| space-savingtính từ | tính từ | Tiết kiệm được chỗ |
| cost-savingtính từ | tính từ | Liên quan đến việc giảm chi tiêu |
| saving throwdanh từ | danh từ | Trong một số trò chơi nhất định, chủ yếu là trò chơi nhập vai, nỗ lực ngăn chặn một mối đe dọa cụ thể bằng cách tung xúc xắc hoặc xúc xắc và đưa ra một con số cụ thể |
| weight-savingdanh từ | danh từ | Sự cố ý giảm trọng lượng của một vật |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 5
Giới từ (preposition) 1
Tiền tiết kiệm
- đếm được (countable)thường dùng số nhiều (usually plural)Tiền tiết kiệm, khoản dành dụmSomething (usually money) that is saved, particularly money that has been set aside for the future.
Họ từ (word family)
cùng gốc saving- savinglyVì vậy để tiết kiệm; với sự tiết kiệm hoặc tằn tiệntrạng từ
- savingramMẩu thư từ hành chính sử dụng ngôn ngữ không chính thức và viết tắt của điện tín, nhưng được gửi qua đường bưu điện, cách này ít tốn kém hơndanh từ
- savingnessTính cẩn thận không lãng phí tiền bạc; tính tiết kiệm; sự tiết kiệmdanh từ
- timesavingGiúp giảm thời gian cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ, đặc biệt bằng cách sử dụng tuyến đường ngắn hơn hoặc phương pháp hiệu quả hơntính từ
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , £150,000 .Khu xưởng mới này sẽ thay thế một nhóm xưởng đã lỗi thời, và ước tính sẽ tiết kiệm ròng được 150.000 bảng một năm.
- “ … 2022 -27 -211 ,” -35 .“Thay vì xóa sổ cả hai máy bay như một khoản tổn thất… các nhóm đã đưa ra quyết định táo bạo vào năm 2022 là tháo phần mũi của AF-27 lắp sang AF-211 để tối đa hóa khoản tiết kiệm và đưa một máy bay sẵn sàng hoạt động trở lại phi đội,” báo cáo từ JPO F-35 cho biết.
- các điều khoản bảo lưu và chuyển tiếp
Xuất hiện ở từ khác
- spendingtrái nghĩaPhần tiền được giữ lại thay vì chi tiêu.