Dịch

savings là số nhiều của saving

saving

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)giới từ (preposition)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Khoản tiết kiệm được, sự giảm chi phídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reduction in cost or expenditure.
  2. Tiết kiệm, dè xẻntính từThrifty; frugal.
  3. Ngoại trừ, trừgiới từSynonym of save (“except for”)
  4. Phân từ hiện tại và danh động từ của saveđộng từpresent participle and gerund of save

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. savingDạng gốc (base form)
  2. savingsSố nhiều (plural)
  3. more savingSo sánh hơn (comparative)
  4. most savingSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • saving of sthtiết kiệm được cái gìBuy three and make a saving of 55p.Mua ba cái và tiết kiệm được 55 xu.
  • saving on sthtiết kiệm trên cái gìWith the new boiler you can make big savings on fuel bills.Với nồi hơi mới, bạn có thể tiết kiệm nhiều trên hóa đơn nhiên liệu.

Cụm từ (phrase)

life-savingtính từCứu đắm
cost savingdanh từGiảm chi phí, có thể đạt được bằng cách mua ở mức giá thấp hơn hoặc bằng các biện pháp cắt giảm chi phí
saving gracedanh từĐiểm vớt vát
labor-savingtính từLàm cho công việc dễ dàng hơn hoặc nhanh hơn
space-savingtính từTiết kiệm được chỗ
cost-savingtính từLiên quan đến việc giảm chi tiêu
saving throwdanh từTrong một số trò chơi nhất định, chủ yếu là trò chơi nhập vai, nỗ lực ngăn chặn một mối đe dọa cụ thể bằng cách tung xúc xắc hoặc xúc xắc và đưa ra một con số cụ thể
weight-savingdanh từSự cố ý giảm trọng lượng của một vật

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 5
Giới từ (preposition) 1
Tiền tiết kiệm
  1. đếm được (countable)thường dùng số nhiều (usually plural)Tiền tiết kiệm, khoản dành dụmSomething (usually money) that is saved, particularly money that has been set aside for the future.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự cứu vãn

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , £150,000 .Khu xưởng mới này sẽ thay thế một nhóm xưởng đã lỗi thời, và ước tính sẽ tiết kiệm ròng được 150.000 bảng một năm.
  • “ … 2022 -27 -211 ,” -35 .“Thay vì xóa sổ cả hai máy bay như một khoản tổn thất… các nhóm đã đưa ra quyết định táo bạo vào năm 2022 là tháo phần mũi của AF-27 lắp sang AF-211 để tối đa hóa khoản tiết kiệm và đưa một máy bay sẵn sàng hoạt động trở lại phi đội,” báo cáo từ JPO F-35 cho biết.
  • các điều khoản bảo lưu và chuyển tiếp

AI