Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
weight-saving
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự cố ý giảm trọng lượng của một vật
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An intentional reduction in the weight of an object.
Ví dụ
Because
of
attention
to
weight-saving
No
5751
weighed
much
the
same
as
the
shorter
Maunsell
coaches
.
AI
1
Sự cố ý giảm trọng lượng của một vật
1
Sự cố ý giảm trọng lượng của một vật
1
Sự cố ý giảm trọng lượng của một vật