savingram
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mẩu thư từ hành chính sử dụng ngôn ngữ không chính thức và viết tắt của điện tín, nhưng được gửi qua đường bưu điện, cách này ít tốn kém hơndanh từA piece of administrative correspondence that uses the informal and abbreviated language of a telegram, but sent by mail, which is less expensive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- savingramDạng gốc (base form)
- savingramsSố nhiều (plural)