savingness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính cẩn thận không lãng phí tiền bạc; tính tiết kiệm; sự tiết kiệmdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being careful not to waste money; frugality; parsimony.
- Khuynh hướng thúc đẩy sự cứu rỗi tôn giáodanh từkhông đếm được (uncountable)Tendency to promote religious salvation.
Ví dụ
- , , […]