Dịch

savingness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính cẩn thận không lãng phí tiền bạc; tính tiết kiệm; sự tiết kiệmdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being careful not to waste money; frugality; parsimony.
  2. Khuynh hướng thúc đẩy sự cứu rỗi tôn giáodanh từkhông đếm được (uncountable)Tendency to promote religious salvation.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , […]

AI