Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cost-saving
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến việc giảm chi tiêu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
đứng trước danh từ
(attributive)
Relating to a reduction in expenditure.
Ví dụ
Wales
:
Bangor
:
The
recently
restored
station
has
had
its
two
notable
chimney
stacks
reinstated
thanks
to
financial
support
from
the
Railway
Heritage
Trust
.
They
had
been
removed
in
the
1980
s
as
a
cost-saving
exercise
.
AI
1
Liên quan đến việc giảm chi tiêu
1
Liên quan đến việc giảm chi tiêu
1
Liên quan đến việc giảm chi tiêu