Dịch

sacrificing là một dạng của sacrifice

sacrifice

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsæk.ɹɪ.faɪs/US/ˈsæk.ɹɪˌfaɪs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Sự cúng tế, sự hi sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Originally, the killing (and often burning) of a human being or an animal as an offering to a deity; later, also the offering of an object to a deity.
  2. Vật tế, vật hiến tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A human being or an animal, or a physical object or immaterial thing (see etymology 1 sense 1.3), offered to a deity.
  3. Lễ dâng tế, cúng tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The offering of devotion, penitence, prayer, thanksgiving, etc., to a deity.
  4. Tế lễ, cúng tế, hiến tếđộng từngoại động từ (transitive)To offer (a human being or an animal, or an object) to a deity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sacrificeNguyên thể (infinitive)
  2. sacrificesSố nhiều (plural)
  3. sacrificedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sacrificingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sacrifice (to sb)vật tế (cho ai)
  • sacrifice sth for sb/sthhy sinh cái gì vì ai/cái gìShe sacrificed everything for her children.Bà ấy hy sinh tất cả vì con cái.
  • sacrifice sthhy sinh cái gìI worked hard to get where I am and sacrificed a lot.Tôi đã làm việc chăm chỉ để đạt được vị trí ngày hôm nay và hy sinh rất nhiều.
  • sacrifice sth to sthhy sinh cái gì vì cái gìIn her writing, clarity is sometimes sacrificed to brevity.Trong văn viết của bà ấy, sự rõ ràng đôi khi bị hy sinh vì sự ngắn gọn.
  • sacrifice (sb/sth)tế (ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

self-sacrificedanh từTừ bỏ lợi ích của chính mình vì lợi ích của người khác
human sacrificedanh từViệc giết một hoặc nhiều người như một phần của nghi lễ tôn giáo
ultimate sacrificedanh từChết vì chính nghĩa hay vì tổ quốc
sacrifice flydanh từQuả bóng bay cho phép người chạy tiến lên sau khi bị bắt
sacrifice hitdanh từĐồng nghĩa với sacrifice bunt
sacrifice zonedanh từKhu vực địa lý đã bị thay đổi vĩnh viễn (thường là tiêu cực) do những thay đổi nặng nề về môi trường hoặc do ngừng đầu tư kinh tế
sacrifice areadanh từĐồng nghĩa với sacrifice zone
salary sacrificedanh từQuá trình mà một phần tiền lương của nhân viên được người sử dụng lao động giữ lại để trang trải các phúc lợi như đậu xe, chăm sóc trẻ em hoặc bữa ăn

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 9
Sự chuộc tội
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự chuộc tội, tế lễ chuộc tộiJesus Christ's voluntary offering of himself to God the Father to be crucified as atonement for the sins of humankind.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisacrifice“act of offering a life or object to a deity; the life or object so offered”
  2. từ tiếng Anglo-Normansacrefiz
  3. từ tiếng Pháp cổsacrifice
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisacrificen“to offer a sacrifice to a deity”

Ví dụ

  • ⁠⸺; ⁠⸺⁠, , , : , .Quỷ tha bắt tiểu thư S; và nếu tôi biết D, hắn là một tên mặt xương, chẳng đẹp trai, cũng chẳng trẻ trung như anh nói: cô ấy hy sinh hai nghìn bảng một năm, và chỉ giữ lại sáu trăm.
  • hy sinh tất cả cuộc đời mình cho hạnh phúc của nhân dân
  • hy sinh vì tổ quốc

AI