Dịch

sacrificial

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hy sinhtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to sacrifice.
  2. Làm vật hy sinhtính từkhông so sánh (not comparable)Used as a sacrifice.

Cụm từ (phrase)

sacrificial lambdanh từCon cừu bị giết để dâng lên các vị thần
sacrificial poetdanh từTrong các cuộc thi thơ, một nhà thơ về nhất và được ban giám khảo chấm điểm, nhưng thực tế không có mặt trong cuộc thi
sacrificial anodedanh từMiếng kim loại dễ bị ăn mòn, được gắn vào bề mặt kim loại cần được bảo vệ, được ưu tiên tiêu thụ bởi tác dụng điện phân

Nguồn gốc (etymology)

sacrifice-ial

  1. mượn từ tiếng Latinhsacrificiālis“sacrificial”

Ví dụ

  • , .Cái giếng tế lễ cũ vẫn còn đó, nhưng động vật không còn bị ném xuống đó để xoa dịu quái vật nữa.
  • .Buổi lễ bao gồm việc giết mổ một con cừu tế lễ theo nghi thức.
  • ?Chúng ta cần bao nhiêu con cừu tế thần để mang mưa trở lại?

AI