sacrificial
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến hy sinhtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to sacrifice.
- Làm vật hy sinhtính từkhông so sánh (not comparable)Used as a sacrifice.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sacrificial lambdanh từ | danh từ | Con cừu bị giết để dâng lên các vị thần |
| sacrificial poetdanh từ | danh từ | Trong các cuộc thi thơ, một nhà thơ về nhất và được ban giám khảo chấm điểm, nhưng thực tế không có mặt trong cuộc thi |
| sacrificial anodedanh từ | danh từ | Miếng kim loại dễ bị ăn mòn, được gắn vào bề mặt kim loại cần được bảo vệ, được ưu tiên tiêu thụ bởi tác dụng điện phân |
Ví dụ
- , .Cái giếng tế lễ cũ vẫn còn đó, nhưng động vật không còn bị ném xuống đó để xoa dịu quái vật nữa.
- .Buổi lễ bao gồm việc giết mổ một con cừu tế lễ theo nghi thức.
- ?Chúng ta cần bao nhiêu con cừu tế thần để mang mưa trở lại?
Họ từ (word family)
cùng gốc sacrificialNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha