rogers là số nhiều của roger
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Rõ, nghe rõthán từReceived (used in radio communications to acknowledge that a message has been received and understood)
- Báo nhận, xác nhận đã hiểuđộng từngoại động từ (transitive)To acknowledge by saying "roger".
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- roger sbquan hệ với ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| roger thatthán từ | thán từ | Rõ, đã hiểu |
| Roger Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong Hội đồng Trưởng Thông tư, phía tây bắc Tasmania, Úc |
| hang a Rogerđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với hang a Ralph |
| roger beepdanh từ | danh từ | Hoặc nhiều âm được thêm vào cuối quá trình truyền sóng vô tuyến để cho biết rằng người vận hành đã nói xong, thường được thêm tự động bằng micrô nguồn hoặc bộ thu phát |
| Jolly Rogerdanh từ | danh từ | Cờ của bọn cướp biển |
| Strickland Rogerdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận South Lakeland, Cumbria, Anh, được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ Burneside |
| Roger Mills Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 77 quận ở Oklahoma, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Cheyenne |
| Roger de Coverleydanh từ | danh từ | Loại điệu nhảy đồng quê của Anh |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Chơi
- ngoại động từ (transitive)Chơi, phangOf a man, to have sexual intercourse with (someone), especially in a rough manner.
Họ từ (word family)
cùng gốc rogerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Thượng Đức cổHrotger
- từ Sheltaroger
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : ——.Phi công: CESSNA HAI BA BỐN—NGHE RÕ—HẾT.
- Room's .Nhân viên điện đài tàu Explorer đã báo nhận tín hiệu từ Phòng Tác chiến.
- ?Chẳng lẽ một sĩ quan hưởng nửa lương lại không ngủ với ai với giá sáu xu sao?