Dịch

rogers là số nhiều của roger

roger

C2thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈɹɒd͡ʒə/US/ˈɹɑd͡ʒɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Rõ, nghe rõthán từReceived (used in radio communications to acknowledge that a message has been received and understood)
  2. Báo nhận, xác nhận đã hiểuđộng từngoại động từ (transitive)To acknowledge by saying "roger".

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rogerNguyên thể (infinitive)
  2. rogersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rogeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rogeringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • roger sbquan hệ với ai

Cụm từ (phrase)

roger thatthán từRõ, đã hiểu
Roger Riverdanh từ riêngĐịa phương trong Hội đồng Trưởng Thông tư, phía tây bắc Tasmania, Úc
hang a Rogerđộng từĐồng nghĩa với hang a Ralph
roger beepdanh từHoặc nhiều âm được thêm vào cuối quá trình truyền sóng vô tuyến để cho biết rằng người vận hành đã nói xong, thường được thêm tự động bằng micrô nguồn hoặc bộ thu phát
Jolly Rogerdanh từCờ của bọn cướp biển
Strickland Rogerdanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận South Lakeland, Cumbria, Anh, được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ Burneside
Roger Mills Countydanh từ riêngMột trong 77 quận ở Oklahoma, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Cheyenne
Roger de Coverleydanh từLoại điệu nhảy đồng quê của Anh

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Chơi
  1. ngoại động từ (transitive)Chơi, phangOf a man, to have sexual intercourse with (someone), especially in a rough manner.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Thượng Đức cổHrotger
  2. từ Sheltaroger

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • : ——.Phi công: CESSNA HAI BA BỐN—NGHE RÕ—HẾT.
  • Room's .Nhân viên điện đài tàu Explorer đã báo nhận tín hiệu từ Phòng Tác chiến.
  • ?Chẳng lẽ một sĩ quan hưởng nửa lương lại không ngủ với ai với giá sáu xu sao?

AI