Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
over and out
thán từ
(interjection)
UK
/ˈ
əʊ
.
v
ə
ə
n
d
ˈa
w
t
/
US
/ˈ
oʊ
.
v
ɚ
ə
n
d
ˈ
aʊ
t
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Từ hư cấu được sử dụng để kết thúc cuộc trò chuyện qua đài phát thanh nói chuyện
thán từ
A fictitious proword used to end a conversation over push-to-talk radio.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
cambio y corto
Hết lần này đến lần khác
cambio y fuera
Hết, xin nghe và ngừng liên lạc
Ví dụ
Copy
.
I
read
you
.
Over
and
out
.
Over
and
out
.
I'll
keep
reporting
.
Over
and
out
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Từ hư cấu được sử dụng để kết thúc cuộc trò chuyện qua đài phát thanh nói chuyện
1
Từ hư cấu được sử dụng để kết thúc cuộc trò chuyện qua đài phát thanh nói chuyện
1
Từ hư cấu được sử dụng để kết thúc cuộc trò chuyện qua đài phát thanh nói chuyện