Dịch

risked là quá khứ và phân từ quá khứ của risk

risk

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. rủi ro, nguy cơ, khả năng xảy ra điều xấudanh từB1không đếm được (uncountable)The possibility of something bad happening or suffering loss.
  2. rủi ro, nguy hiểm tiềm ẩn, điều xấu có thể xảy radanh từB1đếm được (countable)A possible bad outcome or dangerous event.
  3. nguồn nguy hiểm, yếu tố rủi ro, người/vật gây rủi rodanh từB2đếm được (countable)A person or thing likely to cause harm or a bad result.
  4. mạo hiểm, gánh rủi ro, đặt vào nguy hiểmđộng từB1ngoại động từ (transitive)To do something that may have a bad result; to put someone or something in danger.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. riskNguyên thể (infinitive)
  2. risksSố nhiều (plural)
  3. riskedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. riskingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • risk of sthnguy cơ việc gìa high risk of failurenguy cơ thất bại cao
  • risk of doing sthnguy cơ làm gìPoor diet may increase the risk of developing asthma.Chế độ ăn kém có thể làm tăng nguy cơ mắc bệnh hen.
  • risk (that)…nguy cơ rằng…There is still a risk that the whole deal will fall through.Vẫn còn nguy cơ rằng toàn bộ thương vụ sẽ không thành.
  • risk to sb/sthnguy cơ đối với ai/cái gìThe chemicals pose little risk to human health.Các hóa chất này gây ít nguy cơ cho sức khỏe con người.
  • a good/bad/poor riskngười/đối tượng có khả năng thanh toán tốt/xấu
  • risk sth on sthđánh cược cái gì vào việc gìShe risked all her money on a game of cards.Cô ấy đánh cược tất cả tiền vào một ván bài.

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Rủi ro được bảo hiểm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of adverse event covered under an insurance policy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gánh rủi ro

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạirisque
  2. từ tiếng Ý cổrisco“risk”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*resecum“that which cuts, rock, crag”

Ví dụ

  • .Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ.
  • .Đó là một rủi ro mà tôi không sẵn sàng muốn nhận lấy.
  • .Cầu thang đó là một mối nguy lớn.

AI