Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Giặtđộng từngoại động từ (transitive)To wash (something) quickly using water and no soap.
- Tráng, xả, rửa sạch xà phòngđộng từngoại động từ (transitive)To remove soap from (something) using water.
- Nhậu nhẹt, tụ tập nhậuđộng từngoại động từ (transitive)To drink and hangout with friends.
- Sự tráng, sự súc, sự xả nướcdanh từThe action of rinsing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rinse sth (with sth)tráng cái gì (bằng cái gì)
- rinse sthxả cái gìAlways rinse your hair thoroughly.Luôn xả sạch tóc của bạn thật kỹ.
- rinse sth outxả sạch cái gìMake sure you rinse all the soap out.Hãy đảm bảo bạn đã xả sạch hết xà phòng.
- rinse sth + adv./prep.tráng cái gì + adv./prep.
Cụm động từ (phrasal verb)
- rinseoutLàm sạch (như bên trong hộp đựng) bằng cách rửa để loại bỏ cặn
- rinseoffLàm sạch bằng cách rửa sạch
- rinsedownRửa sạch (thứ gì đó) hoàn toàn từ trên xuống dưới
Cụm từ khác (phrase)give something a rinseTráng qua cái gìquick rinseTráng nhanhrinse something offRửa trôi cái gìrinse with waterXả lại bằng nướcrinse your mouthSúc miệngrinse aidSản phẩm tẩy rửa có chứa chất hoạt động bề mặt, được cho là có tác dụng cải thiện độ bóng của các vật dụng trong máy rửa chén, đặc biệt là đồ thủy tinh
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Súc
- ngoại động từ (transitive)Súc, đảo quanhTo swish (a liquid) around the inside of something.
Họ từ (word family)
cùng gốc rinseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirinsen
- từ tiếng Pháp cổrincier
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandieraïncer“to rinse, cleanse”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tốt hơn hết bạn nên giũ qua vết bẩn đó trước khi cho áo vào máy giặt.
- .Hãy tráng sạch chén bát sau khi rửa.
- .Tối nay tụ tập làm vài ly ở nhà tao đi.