Dịch

rinse

B2động từ (verb)danh từ (noun)
US/ɹɛns/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Giặtđộng từngoại động từ (transitive)To wash (something) quickly using water and no soap.
  2. Tráng, xả, rửa sạch xà phòngđộng từngoại động từ (transitive)To remove soap from (something) using water.
  3. Nhậu nhẹt, tụ tập nhậuđộng từngoại động từ (transitive)To drink and hangout with friends.
  4. Sự tráng, sự súc, sự xả nướcdanh từThe action of rinsing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rinseNguyên thể (infinitive)
  2. rinsesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rinsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rinsingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rinse sth (with sth)tráng cái gì (bằng cái gì)
  • rinse sthxả cái gìAlways rinse your hair thoroughly.Luôn xả sạch tóc của bạn thật kỹ.
  • rinse sth outxả sạch cái gìMake sure you rinse all the soap out.Hãy đảm bảo bạn đã xả sạch hết xà phòng.
  • rinse sth + adv./prep.tráng cái gì + adv./prep.

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Súc
  1. ngoại động từ (transitive)Súc, đảo quanhTo swish (a liquid) around the inside of something.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giặt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirinsen
  2. từ tiếng Pháp cổrincier
  3. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandieraïncer“to rinse, cleanse”

Ví dụ

  • .Tốt hơn hết bạn nên giũ qua vết bẩn đó trước khi cho áo vào máy giặt.
  • .Hãy tráng sạch chén bát sau khi rửa.
  • .Tối nay tụ tập làm vài ly ở nhà tao đi.

AI