Dịch

rinse out

động từ (verb)danh từ (noun)
US/ˌɹɛns ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Làm sạch (như bên trong hộp đựng) bằng cách rửa để loại bỏ cặnđộng từngoại động từ (transitive)To clean (as the inside of a container) by washing it to remove residue.
  2. Loại bỏ chất bằng cách rửa sạch bằng nướcđộng từngoại động từ (transitive)To remove matter by rinsing with water.
  3. Hành động rửa sạchdanh từAn act of rinsing out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rinse outNguyên thể (infinitive)
  2. rinses outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rinse outsSố nhiều (plural)
  4. rinsed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. rinsing outPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • ; ' .
  • .

AI