Nghĩa chính
- Rửa sạch (thứ gì đó) hoàn toàn từ trên xuống dướiđộng từngoại động từ (transitive)To rinse (something) completely from top to bottom.
- Đưa (thứ gì đó) xuống cống bằng hành động xả nướcđộng từngoại động từ (transitive)To send (something) down the drain by rinsing action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rinse downNguyên thể (infinitive)
- rinses downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rinsed downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rinsing downPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , .
- , .