residents là số nhiều của resident
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Cư dândanh từA person, animal or plant living at a certain location or in a certain area.
- Bác sĩ nội trúdanh từA physician receiving postgraduate medical training in a hospital or clinic.
- Thường trú nhândanh từA legal permanent resident, someone who maintains residency.
- Cư trútính từDwelling, or having an abode, in a place for a continued length of time; residing on one's own estate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- residentDạng gốc (base form)
- residentsSố nhiều (plural)
- more residentSo sánh hơn (comparative)
- most residentSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| resident aliendanh từ | danh từ | Ngoại kiều thường trú |
| resident doctordanh từ | danh từ | Bác sĩ nội trú |
| resident expert | Chuyên gia thường trú | |
| resident population | Dân số thường trú | |
| resident species | Loài định cư | |
| permanent residentdanh từ | danh từ | Thường trú dân |
| non-residentdanh từ | danh từ | Người sống ở một quốc gia không có thường trú hợp pháp |
| e-residentdanh từ | danh từ | Người có quyền cư trú điện tử |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 3
Chim không di cư
- A bird which does not migrate during the course of the year.
Xuất hiện ở từ khác
- citizensdễ nhầm, đồng nghĩaNgười sống tại một nơi; cư trú không đồng nghĩa với việc có quyền công dân ở đó.
- localđồng nghĩacư dân nói chung
- populationdễ nhầm, đồng nghĩaChỉ người đang sống tại một nơi nào đó và không bao gồm nghĩa số liệu dân số.
Họ từ (word family)
cùng gốc residentNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , 53° . , .Hổ là cư dân của vùng Hạ Amur, và có thể di chuyển lên phía bắc tới vĩ độ 53 độ bắc Vào mùa đông, hổ lang thang trong những khu rừng tương tự như hươu tuần lộc, và đôi khi ăn thịt nai do chính mình săn được
- .Cô ấy là bác sĩ nội trú chuyên khoa thần kinh tại Bệnh viện Đa khoa Massachusetts
- cư trú trong thành phố hay nông thôn