Dịch

qi là dạng khác của chi

chi

A1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Khídanh từThe twenty-second letter of the Classical and Modern Greek alphabets.
  2. Chân Trung Quốcdanh từkhông đếm được (uncountable)The Chinese foot, a traditional Chinese unit of length based on the human forearm.
  3. Đơn vị chân Trung Quốcdanh từkhông đếm được (uncountable)The Chinese unit of length standardized in 1984 as ¹/₃ of a meter.
  4. Đơn vị chiều dài Đài Loandanh từkhông đếm được (uncountable)The Taiwanese unit of length standardized as ¹⁰/₃₃ of a meter, identical to the Japanese shaku.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chiDạng gốc (base form)
  2. chisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Chi.danh từViết tắt của Chicago: một thành phố ở Illinois, Hoa Kỳ
tai chiđộng từ, danh từThái cực
Ho Chi Minh Citydanh từ riêngThành phố Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
chi-squaredanh từThống kê kiểm tra được sử dụng trong kiểm tra chi bình phương
chi-square testdanh từBất kỳ kiểm định giả thuyết thống kê nào trong đó thống kê kiểm nghiệm có phân bố chi bình phương nếu giả thuyết không là đúng
chi-ikedanh từ, thán từ, động từDùng để chào hỏi hoặc khen ngợi
chi chidanh từLoại cocktail tương tự như piña colada nhưng được làm bằng vodka thay vì rượu rum
Fil-Chitính từViết tắt âm tiết của tiếng Philippin-Trung Quốc

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Khí
  1. không đếm được (uncountable)A life force in traditional Chinese philosophy, culture, medicine, etc, related (but not limited) to breath and circulation.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc chi

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Latinhchī
  2. từ tiếng Hy Lạp cổχεῖkheî
danh từ
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại尺chǐ

Cùng gốc (doublet)chek

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Anh hít vài hơi thật sâu, tìm lại được khí như Butler đã dạy.
  • Minh .Anh ấy đang suy nghĩ liệu nên ở lại Hà Nội hay đến thành phố Hồ Chí Minh làm việc.
  • Minh .Hồ Chí Minh là một thành phố lớn ở Việt Nam.

AI