Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
chek
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bàn chân Hồng Kông
danh từ
A Hong Kong foot.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
chek
Dạng gốc
(base form)
chek
s
Số nhiều
(plural)
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
Ah Chek
danh từ
danh từ
Bác (em trai của bố)
Chek Chu
danh từ riêng
danh từ riêng
Đồng nghĩa với Stanley
pek chek
tính từ
tính từ
Chán nản
Chek Chue
danh từ riêng
danh từ riêng
Đồng nghĩa với Stanley
Họ từ
(word family)
cùng gốc
chek
chek
i
Đơn vị trọng lượng của Thổ Nhĩ Kỳ bằng 200 kg (441 lbs.)
danh từ
chek
mak
Loại vải lụa và bông của Thổ Nhĩ Kỳ, có sợi vàng đan xen
danh từ
chek
hovichite
Khoáng chất đơn hình-sphenoid có chứa bismuth, sắt, chì, oxy và Tellurium
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Quảng Đông
尺
cek³
Cùng gốc
(doublet)
chi
AI
1
Bàn chân Hồng Kông
1
Bàn chân Hồng Kông
1
Bàn chân Hồng Kông