Dịch

chi-square

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thống kê kiểm tra được sử dụng trong kiểm tra chi bình phươngdanh từA test statistic used in the chi-square test.
  2. Nhà giáo dục hoặc nhà nghiên cứu báo chí tập trung vào các phương pháp thống kê và đo lường định lượngdanh từA journalism educator or researcher focusing on statistical methods and quantitative measurement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chi-squareDạng gốc (base form)
  2. chi-squaresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chi-square testdanh từBất kỳ kiểm định giả thuyết thống kê nào trong đó thống kê kiểm nghiệm có phân bố chi bình phương nếu giả thuyết không là đúng
chi-square distributiondanh từPhân phối χ²; phân bố khi bình phương

Ví dụ

  • Mann-Witney , two-sample , Fisher's .

AI