chi-square
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thống kê kiểm tra được sử dụng trong kiểm tra chi bình phươngdanh từA test statistic used in the chi-square test.
- Nhà giáo dục hoặc nhà nghiên cứu báo chí tập trung vào các phương pháp thống kê và đo lường định lượngdanh từA journalism educator or researcher focusing on statistical methods and quantitative measurement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chi-squareDạng gốc (base form)
- chi-squaresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chi-square testdanh từ | danh từ | Bất kỳ kiểm định giả thuyết thống kê nào trong đó thống kê kiểm nghiệm có phân bố chi bình phương nếu giả thuyết không là đúng |
| chi-square distributiondanh từ | danh từ | Phân phối χ²; phân bố khi bình phương |
Ví dụ
- Mann-Witney , two-sample , Fisher's .